Nhân sự
Nhân sự
A&C có đội ngũ hơn 400 nhân viên chuyên nghiệp được đào tạo trong nước và ở nhiều quốc gia khác nhau, trong đó:
- 25% đã được Bộ Tài chính cấp Chứng chỉ Kiểm toán viên, Chứng chỉ Thẩm định viên về giá.
- 10% có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục thuế cấp.
- 10% có bằng cấp quốc tế về kế toán và sau đại học (ACCA, CPA Australia, Hawaii University, Swimburne University, Economic University,...).
- 95% có bằng kỹ sư, cử nhân kinh tế, cử nhân luật và cử nhân ngoại ngữ thuộc các chuyên ngành khác nhau.
- Đội ngũ nhân viên A&C được đào tạo và nâng cao kiến thức không chỉ ở Việt Nam mà còn ở nhiều quốc gia khác nhau như Anh, Pháp, Nga, Bỉ, Hà Lan, Hong kong, Singapore, Úc, Mỹ,....
Chất lượng dịch vụ, đạo đức nghề nghiệp và uy tín Công ty là những tiêu chuẩn hàng đầu mà mọi nhân viên của A&C luôn luôn tuân thủ.
A&C hiểu biết thấu đáo về đất nước, con người và Luật pháp Việt Nam và có khả năng phối hợp với các cơ quan quản lý của Nhà nước Việt Nam để giải quyết hiệu quả nhu cầu về dịch vụ của khách hàng.
Ban Tổng Giám đốc
|
VÕ HÙNG TIẾN Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0083/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 CPA Australia số 9575868 do Hiệp hội Kế toán công chứng Australia cấp ngày 13 tháng 7 năm 2009 |
|
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
NGUYỄN MINH TRÍ Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0089/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000343 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
NGUYỄN THỊ HỒNG THANH Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0053/KTVdo Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
PHÙNG THỊ QUANG THÁI Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0094/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 Chứng chỉ Thẩm định viên về giá số I05024 do Bộ Tài chính cấp ngày 21 tháng 9 năm 2006 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
LÊ MINH TÀI Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0084/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000242 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
NGUYỄN CHÍ DŨNG Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0100/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 Chứng chỉ ACCA số 00849174 do Hiệp hội Kế toán công chứng Anh cấp tháng 12 năm 2002 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
LÝ QUỐC TRUNG Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0099/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
BÙI VĂN KHÁ Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0085/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
|
|
NGUYỄN VĂN KIÊN Giám đốc Chi nhánh tại Nha Trang Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0192/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
Tham gia Tổ chức nghề nghiệp |
|
|
Kinh nghiệm làm việc |
|
Ban Giám đốc Chi nhánh
|
|
NGUYỄN HOÀNG ĐỨC Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0368/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 22 tháng 5 năm 2000 |
|
|
NGUYỄN THỊ TƯ Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0059/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
![]() |
BÙI THỊ NGỌC LÂN Thành viên Hội đồng thành viên Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0300/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 22 tháng 5 năm 2000 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000077 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
![]() |
NGUYỄN HỮU DANH Phó Giám đốc Chi nhánh Cần Thơ Chứng chỉ Kiểm toán viên số 1242/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 17 tháng 01 năm 2007 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000331 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
|
HOÀNG MINH HÙNG
Thành viên Hội đồng thành viên
Chứng chỉ Thẩm định viên về giá số III06104 do Bộ Tài chính cấp ngày 30 tháng 5 năm 2006Phó Giám đốc Chi nhánh Nha Trang |
|
|
PHAN THỊ NGỌC TRÂM
Phó Giám đốc Chi nhánh Nha Trang
Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0979/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 11 tháng 11 năm 2005
|
Trưởng phòng nghiệp vụ
|
|
ĐỖ THỊ MAI LOAN Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0090/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
|
|
TRỊNH HOÀI NGỌC Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0193/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 |
|
|
DƯƠNG HỒNG PHÚC Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0093/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000132 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
|
PHAN VŨ CÔNG BÁ Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0197/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm 1999 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000496 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
|
![]() |
HỒ VĂN TÙNG Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số Đ.0092/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm1999 Chứng chỉ ACCA số 02224699 do Hiệp hội Kế toán công chứng Anh cấp tháng 4 năm 2000 |
![]() |
NGUYỄN MAI TIỂU HƯƠNG Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0191/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 18 tháng 5 năm1999 Chứng chỉ ACCA số 0605388 do Hiệp hội Kế toán công chứng Anh cấp tháng 12 năm 2002 |
![]() |
NGUYỄN THỊ HOÀNG ANH Trưởng phòng tư vấn Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0322/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 22 tháng 5 năm 2000 |
![]() |
LÊ HỮU PHÚC Trưởng phòng kiểm toán XDCB Chứng chỉ Kiểm toán viên số 1236/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 17 tháng 01 năm 2007 Chứng chỉ Thẩm định viên về giá số II05053 do Bộ Tài chính cấp ngày 04 tháng 4 năm 2006 |
![]() |
PHẠM ĐỨC MINH Trưởng phòng kiểm toán XDCB Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0971/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 11 tháng 11 năm 2005 Chứng chỉ Thẩm định viên về giá số III06112 do Bộ Tài chính cấp ngày 30 tháng 5 năm 2006 |
![]() |
NGUYỄN LỮ HẢI TRIỀU Trưởng phòng quản lý dự án |
![]() |
HOÀNG THỊ VIẾT Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0374/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 22 tháng 5 năm 2000 |
![]() |
CAO THU HIỀN Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0803/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 19 tháng 11 năm 2004 |
![]() |
LÊ XUÂN BÁCH Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số 1305/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 30 tháng 9 năm 2008 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số 2010000343 do Tổng cục thuế cấp ngày 16 tháng 3 năm 2010 |
![]() |
NGUYỄN VĂN SÂM Trưởng phòng kiểm toán XDCB Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0447/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 09 tháng 01 năm 2001 |
![]() |
HUỲNH HỮU TRÍ Trưởng phòng kiểm toán Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0478/KTV do Bộ Tài chính cấp ngày 09 tháng 01 năm 2001 |

.jpg)
.jpg)



.jpg)






